binh đội

binh đội

Một binh đội diễu hành qua quảng trường thành phố.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đơn vị quân đội, tập hợp binh lính: "binh đội" chỉ một nhóm lính hoặc một đơn vị quân sự tổ chức, thường được dùng trong ngữ cảnh cổ hoặc văn chương.
    • Lực lượng quân sự nói chung: "binh đội" cũng có thể dùng để chỉ các lực lượng trang, quân đội một cách khái quát.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Binh đội của nhà vua tiến về phía thành. (Đơn vị quân của nhà vua hành quân về phía tòa thành.)
    • Ông ấy từng chỉ huy một binh đội thiện chiến. (Ông ấy đã từng lãnh đạo một đơn vị quân khả năng chiến đấu giỏi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "binh đội tinh nhuệ": đơn vị quân sự được tuyển chọn huấn luyện đặc biệt tốt.
    • Binh đội tinh nhuệ đó đã hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ. (Đơn vị quân ưu đó đã thực hiện nhiệm vụ một cách hoàn hảo.)
Biến thể từ gần giống
  • Đội quân (danh từ): đơn vị quân đội, tập thể binh línhnghĩa tương tự phổ biến hơn "binh đội".
    • Đội quân ấy nổi tiếng về kỷ luật. (Tập thể binh lính đó được biết đến nhờ tính kỷ luật cao.)
  • Quân đội (danh từ): tổ chức trang của một quốc gianghĩa rộng hiện đại hơn.
    • Quân đội nhân dân Việt Nam. (Lực lượng trang của nhà nước Việt Nam.)
Từ đồng nghĩa
  • Quân lính: những người lính, binh sĩ.
  • Đoàn quân: đơn vị quân đội, thường quy mô.
  • Lực lượng trang: tổng thể các tổ chức quân sự của một nước.
Lưu ý về cách dùng
  • Từ "binh đội" ngày nay ít được dùng trong văn nói hàng ngày, thường xuất hiện trong văn học, sử sách hoặc ngữ cảnh mang tính cổ điển, trang trọng.